Park Lee Hoon viết:
2. 잠을 자다 ngủ
Meo ơi, sao ngủ lại phải có 잠을 ở trước động từ 자다 à. Động từ 자다 đã có nghĩa là ngủ rồi cơ mà.
Đơn giản là vì chữ 자다 vốn có nhiều nghĩa nên trong nhiều trường hợp phải sử dụng một tân ngữ để nêu rõ nghĩa của nó.
1/ 잠을 자다 ngủ = 잠자리에 들다
Một số từ khác có thể học thêm :
낮잠을 자다 ngủ trưa
늦잠을 자다 ngủ muộn
푹 자고 있다 vừa nằm đã ngáy
정신없이 자다 ngủ như chết
나는 잠깐 선잠을 잤다 Tôi vừa chợp mắt một chút.
2/ Đi với những chủ ngữ như gió, sóng (바람·파도)thì 자다 có nghĩa là lặn, ngừng thổi.
바람이 잤다 Gió ngừng thổi rồi.
폭풍우가 잤다 Mưa bão lắng xuống rồi.
3/ Đối với máy móc thì có nghĩa là dừng hẳn vì hỏng hóc (기계가 멎다)
시계가 잔다 Đồng hồ chết rồi.
4/ Nói về tính chất (nhất là đối với sợi, lông) thì có nghĩa mà mềm mượt
머리가 자다 tóc mềm
5/ Chung chạ = 동침하다
Năm từ của hôm nay xoay quan chữ 자다
